Hình nền cho manteau
BeDict Logo

manteau

/ˈmæntəʊ/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, áo khoác dài (thời xưa).

Ví dụ :

Tại buổi tái hiện lịch sử, người phụ nữ mặc một chiếc măng-tô dài, thanh lịch khoác ngoài chiếc váy, hoàn thiện vẻ ngoài của thế kỷ 18.