Hình nền cho cloak
BeDict Logo

cloak

/ˈkloʊk/

Định nghĩa

noun

Áo choàng, áo khoác dài.

Ví dụ :

Vị pháp sư mặc một chiếc áo choàng dài, tối màu để che chắn khỏi cơn gió núi lạnh buốt.
noun

Lớp ngụy trang, tên ảo.

Ví dụ :

Trên máy chủ IRC, lớp ngụy trang của cô ấy giúp che giấu địa chỉ IP thật, không cho những người dùng khác thấy được.