noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác dài. A long outer garment worn over the shoulders covering the back; a cape, often with a hood. Ví dụ : "The wizard wore a long, dark cloak to protect himself from the cold mountain wind. " Vị pháp sư mặc một chiếc áo choàng dài, tối màu để che chắn khỏi cơn gió núi lạnh buốt. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, lớp vỏ bọc. A blanket-like covering, often metaphorical. Ví dụ : "Night hid her movements with its cloak of darkness." Màn đêm dùng lớp áo choàng bóng tối che giấu mọi hành động của cô ấy. appearance wear style material literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, vỏ bọc, sự che đậy. That which conceals; a disguise or pretext. Ví dụ : "The student's poor grades were a cloak for their lack of effort. " Điểm kém của học sinh đó chỉ là cái vỏ bọc che đậy cho việc thiếu cố gắng của bạn ấy thôi. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp ngụy trang, tên ảo. A text replacement for an IRC user's hostname or IP address, making the user less identifiable. Ví dụ : "On the IRC server, her cloak protected her real IP address from being visible to other users. " Trên máy chủ IRC, lớp ngụy trang của cô ấy giúp che giấu địa chỉ IP thật, không cho những người dùng khác thấy được. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao phủ, che giấu. To cover as with a cloak. Ví dụ : "The fog began to cloak the city, making it hard to see the buildings. " Sương mù bắt đầu bao phủ thành phố, khiến cho việc nhìn thấy các tòa nhà trở nên khó khăn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, che đậy, bao phủ. To hide or conceal. Ví dụ : "She tried to cloak her disappointment with a smile, even though she didn't get the job. " Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình bằng một nụ cười, dù không được nhận công việc. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàng hình, che giấu bằng công nghệ cao. To render or become invisible via futuristic technology. Ví dụ : "The ship cloaked before entering the enemy sector of space." Con tàu tàng hình bằng công nghệ cao trước khi tiến vào khu vực không gian của địch. technology science computing electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc