Hình nền cho pyramids
BeDict Logo

pyramids

/ˈpɪrəmɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong tiết học lịch sử, chúng tôi được biết rằng các pharaoh của Ai Cập cổ đại được chôn cất bên trong những kim tự tháp đá khổng lồ.
noun

Tháp hành tủy.

Ví dụ :

Trong buổi thực hành giải phẫu thần kinh, sinh viên cẩn thận xác định tháp hành tủy nằm ở mặt bụng của thân não đã được bóc tách.
noun

Kim tự tháp ảo, mô hình kim tự tháp tài chính.

Ví dụ :

Sự tăng trưởng nhanh chóng của công ty và việc tập trung tuyển dụng thành viên mới thay vì bán sản phẩm cho thấy công ty này đang vận hành một mô hình kim tự tháp tài chính.
noun

Ví dụ :

Tờ báo dùng đầu đề hình tháp cho các mục quảng cáo rao vặt để tiết kiệm diện tích và thu hút sự chú ý của người đọc.
verb

Xây dựng theo hình kim tự tháp, sắp xếp theo hình kim tự tháp.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó xếp những quyển sách trên kệ theo hình kim tự tháp, chồng quyển nọ lên quyển kia để tạo thành một chồng sách cao và gọn gàng.
verb

Xếp chồng, kết hợp thành kiểu hình chóp.

Ví dụ :

Để tạo ra những giống cây kháng bệnh, các nhà khoa học chồng/kết hợp các gen kháng bệnh từ nhiều giống khác nhau thành một dòng duy nhất.
verb

Tham gia vào hình chóp ảo, làm theo mô hình đa cấp.

Ví dụ :

Công ty đã bị đóng cửa sau khi cơ quan chức năng phát hiện ra nó đang tham gia vào hình chóp ảo, bắt buộc người mới tuyển phải trả tiền cho thành viên cũ thay vì bán sản phẩm thực tế.
verb

Tham gia vào hình thức kinh doanh đa cấp.

Ví dụ :

Công ty đã bị đóng cửa sau khi các nhà điều tra phát hiện họ đang tham gia vào hình thức kinh doanh đa cấp bằng cách tuyển dụng nhà phân phối mới thay vì bán sản phẩm thực tế.