BeDict Logo

pyramids

/ˈpɪrəmɪdz/
Hình ảnh minh họa cho pyramids: Kim tự tháp, hình chóp.
 - Image 1
pyramids: Kim tự tháp, hình chóp.
 - Thumbnail 1
pyramids: Kim tự tháp, hình chóp.
 - Thumbnail 2
noun

Trong tiết học lịch sử, chúng tôi được biết rằng các pharaoh của Ai Cập cổ đại được chôn cất bên trong những kim tự tháp đá khổng lồ.

Hình ảnh minh họa cho pyramids: Kim tự tháp ảo, mô hình kim tự tháp tài chính.
noun

Kim tự tháp ảo, mô hình kim tự tháp tài chính.

Sự tăng trưởng nhanh chóng của công ty và việc tập trung tuyển dụng thành viên mới thay vì bán sản phẩm cho thấy công ty này đang vận hành một mô hình kim tự tháp tài chính.

Hình ảnh minh họa cho pyramids: Xây dựng theo hình kim tự tháp, sắp xếp theo hình kim tự tháp.
 - Image 1
pyramids: Xây dựng theo hình kim tự tháp, sắp xếp theo hình kim tự tháp.
 - Thumbnail 1
pyramids: Xây dựng theo hình kim tự tháp, sắp xếp theo hình kim tự tháp.
 - Thumbnail 2
verb

Xây dựng theo hình kim tự tháp, sắp xếp theo hình kim tự tháp.

Bạn học sinh đó xếp những quyển sách trên kệ theo hình kim tự tháp, chồng quyển nọ lên quyển kia để tạo thành một chồng sách cao và gọn gàng.

Hình ảnh minh họa cho pyramids: Tham gia vào hình chóp ảo, làm theo mô hình đa cấp.
verb

Tham gia vào hình chóp ảo, làm theo mô hình đa cấp.

Công ty đã bị đóng cửa sau khi cơ quan chức năng phát hiện ra nó đang tham gia vào hình chóp ảo, bắt buộc người mới tuyển phải trả tiền cho thành viên cũ thay vì bán sản phẩm thực tế.

Hình ảnh minh họa cho pyramids: Tham gia vào hình thức kinh doanh đa cấp.
verb

Tham gia vào hình thức kinh doanh đa cấp.

Công ty đã bị đóng cửa sau khi các nhà điều tra phát hiện họ đang tham gia vào hình thức kinh doanh đa cấp bằng cách tuyển dụng nhà phân phối mới thay vì bán sản phẩm thực tế.