Hình nền cho witnessing
BeDict Logo

witnessing

/ˈwɪtnəsɪŋ/ /ˈwɪʔnəsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chứng minh, làm chứng.

Ví dụ :

Doanh số rau hữu cơ tăng trong năm nay đang chứng minh sự quan tâm ngày càng tăng của người tiêu dùng đối với việc ăn uống lành mạnh.
verb

Làm chứng, rao giảng.

Ví dụ :

Sarah cảm thấy không thoải mái khi người hàng xóm bắt đầu rao giảng cho cô về tầm quan trọng của việc cầu nguyện hằng ngày.