verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, làm chứng. To furnish proof of, to show. Ví dụ : "The increased sales of organic vegetables this year are witnessing a growing consumer interest in healthy eating. " Doanh số rau hữu cơ tăng trong năm nay đang chứng minh sự quan tâm ngày càng tăng của người tiêu dùng đối với việc ăn uống lành mạnh. action event law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, chứng kiến. To take as evidence. Ví dụ : "The detective is witnessing the recovered security footage, hoping it will provide a clear picture of the crime. " Thám tử đang xem xét đoạn phim an ninh thu được, coi nó như một bằng chứng, với hy vọng nó sẽ cung cấp một cái nhìn rõ ràng về vụ án. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, mục kích, chứng thực. To see or gain knowledge of through experience. Ví dụ : "He witnessed the accident." Anh ấy đã chứng kiến tận mắt vụ tai nạn đó. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chứng, rao giảng. (construed with to or for) To present personal religious testimony; to preach at (someone) or on behalf of. Ví dụ : "Sarah felt uncomfortable when her neighbor started witnessing to her about the importance of daily prayer. " Sarah cảm thấy không thoải mái khi người hàng xóm bắt đầu rao giảng cho cô về tầm quan trọng của việc cầu nguyện hằng ngày. religion theology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, làm chứng. To see the execution of (a legal instrument), and subscribe it for the purpose of establishing its authenticity. Ví dụ : "to witness a bond or a deed" Chứng kiến việc ký kết và xác nhận một trái phiếu hoặc một văn bản pháp lý. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng kiến, sự làm chứng. The act of bearing witness. Ví dụ : "false witnessings" Những lời làm chứng gian dối. action event law statement society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc