Hình nền cho marksmanship
BeDict Logo

marksmanship

/ˈmɑɹksmənʃɪp/

Định nghĩa

noun

Bắn giỏi, tài thiện xạ.

Ví dụ :

Khả năng bắn súng thiện xạ của cô ấy đã giúp cô ấy có một suất trong đội bắn súng của trường.