Hình nền cho megabyte
BeDict Logo

megabyte

/ˈmɛɡəˌbaɪt/

Định nghĩa

noun

Megabyte.

Ví dụ :

"The photo I took of the sunset was a large file, about one megabyte in size. "
Bức ảnh chụp cảnh hoàng hôn của tôi là một tập tin lớn, kích thước khoảng một megabyte.