noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lên, sự tải lên. Such a file transfer. Ví dụ : "The photo album was delayed due to a slow upload. " Việc phát hành album ảnh bị trì hoãn do quá trình tải lên chậm. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lên, đăng tải. To transfer data to a computer on a network, especially to a server on the Internet. Ví dụ : "You will have to convert your photograph to a jpg format if you wish to upload it." Bạn sẽ phải chuyển đổi ảnh của mình sang định dạng jpg nếu bạn muốn tải nó lên. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc