noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lớn, cự thạch. A construction involving one or several roughly hewn stone slabs of great size. Ví dụ : "The ancient builders created a megalith by carefully stacking huge stones without using mortar. " Những người xây dựng cổ đại đã tạo ra một công trình cự thạch bằng cách xếp chồng những tảng đá lớn một cách cẩn thận mà không cần dùng vữa. archaeology architecture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng đá lớn, cự thạch. A large stone used in such a construction. Ví dụ : "The ancient people used a massive megalith as part of their temple wall. " Người xưa đã dùng một tảng đá cự thạch khổng lồ làm một phần của bức tường đền thờ. archaeology architecture geology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc