noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm, phiến, ván. A large, flat piece of solid material; a solid object that is large and flat. Ví dụ : "The construction workers used large slabs of concrete to build the sidewalk. " Công nhân xây dựng đã dùng những tấm bê tông lớn để xây vỉa hè. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lát, phiến đá. A paving stone; a flagstone. Ví dụ : "The workers laid down the new slabs to create a smooth pathway through the park. " Các công nhân đặt những tấm lát mới xuống để tạo ra một con đường đi bộ bằng phẳng trong công viên. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng. A carton containing 24 cans of beer. Ví dụ : "We bought two slabs of beer for the party this weekend. " Chúng tôi đã mua hai thùng bia cho bữa tiệc cuối tuần này. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm bìa, ván bìa. An outside piece taken from a log or timber when sawing it into boards, planks, etc. Ví dụ : "The lumberjack discarded the rough slabs of wood, keeping only the square planks for building the cabin. " Người thợ rừng bỏ những tấm ván bìa xù xì đi, chỉ giữ lại những tấm ván vuông vắn để dựng nhà gỗ. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cu gáy A bird, the wryneck. Ví dụ : "While hiking in the woods, my grandfather, an avid birder, pointed to a tree and said, "Listen! I think I hear the distinctive call of a slabs." " Khi đi bộ đường dài trong rừng, ông tôi, một người rất thích ngắm chim, chỉ vào một cái cây và nói, "Nghe kìa! Hình như tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của con cu gáy." bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng buồm, phần chùng của buồm. The slack part of a sail. Ví dụ : "The sailboat's mainsail had several large slabs, allowing the wind to fill it properly. " Cánh buồm chính của thuyền buồm có vài bụng buồm lớn, giúp gió thổi vào đầy đủ. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe hơi cỡ lớn, xe sang (đời trước 1980). A large, luxury pre-1980 General Motors vehicle, particularly a Buick, Oldsmobile or Cadillac. Ví dụ : "My grandfather's collection of classic cars included several beautiful slabs, including a stunning, pre-1980 Cadillac. " Bộ sưu tập xe cổ của ông tôi có vài chiếc "xe hơi cỡ lớn, xe sang" rất đẹp, trong đó có một chiếc Cadillac đời trước 1980 tuyệt mỹ. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng lớn, đợt sóng lớn, lớp sóng dày. A very large wave. Ví dụ : "The storm surge brought in massive slabs that crashed against the seawall, sending spray high into the air. " Bão dâng mang theo những lớp sóng dày khổng lồ đập vào bờ kè, tung bọt nước lên cao. nautical weather ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng, dãy bit. A sequence of 12 adjacent bits, serving as a byte in some computers. Ví dụ : "In the older computer's architecture, three slabs were required to form a single 36-bit word. " Trong kiến trúc máy tính đời cũ, cần ba mảng bit 12 phần tử liền nhau để tạo thành một từ 36-bit. computing electronics number technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng, tấm, phiến. Part of a tectonic plate that is being subducted. Ví dụ : "As the oceanic slabs descend beneath the continental plate, they cause earthquakes. " Khi các mảng đại dương chìm xuống dưới mảng lục địa, chúng gây ra động đất. geology geography world nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn, vũng bùn. Mud, sludge. Ví dụ : "The construction workers had to carefully navigate through the thick slabs of mud on the building site. " Các công nhân xây dựng phải cẩn thận đi qua những vũng bùn dày đặc trên công trường. environment geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe độ, xe тюнинг. A car that has been modified with equipment such as loudspeakers, lights, special paint, hydraulics, and other accessories. Ví dụ : "The car show featured many impressive slabs, each one customized with bright lights and loud speakers. " Triển lãm xe hơi trưng bày rất nhiều xe độ ấn tượng, mỗi chiếc đều được тюнинг với đèn sáng chói và loa công suất lớn. vehicle style entertainment music technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc