Hình nền cho stacking
BeDict Logo

stacking

/ˈstækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chồng chất, xếp chồng.

Ví dụ :

Làm ơn xếp chồng mấy cái ghế đó vào góc kia giúp tôi.
verb

Chồng chất, xếp chồng.

Ví dụ :

Một món đồ chơi ma thuật sẽ giúp bạn tăng gấp đôi sự hấp dẫn. Và đúng vậy, chúng có thể cộng dồn hiệu quả: nếu bạn có được hai món đồ chơi ma thuật, sự hấp dẫn của bạn sẽ tăng gấp bốn lần. Với ba món, nó sẽ tăng lên gấp tám lần, và cứ tiếp tục như vậy.
noun

Gộp đơn bảo hiểm, Kiện nhiều bảo hiểm cho một sự cố.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, công ty bảo hiểm nghi ngờ có gian lận vì có dấu hiệu gộp đơn bảo hiểm, tức là gia đình đó đòi bồi thường từ ba hợp đồng bảo hiểm khác nhau cho cùng một sự cố.
noun

Ví dụ :

Để giữ chân khán giả, đài truyền hình đã dùng chiêu xếp chồng chương trình, chiếu liền ba tập của chương trình nấu ăn nổi tiếng, hy vọng người xem sẽ không chuyển kênh.