

metalwork
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The blacksmith's metalwork was impressive, showing intricate designs on the horseshoe. "
Công việc gia công kim loại của người thợ rèn thật ấn tượng, thể hiện những họa tiết phức tạp trên móng ngựa.
Từ liên quan
blacksmith noun
/ˈblæk.smɪθ/
Thợ rèn.
reconstructed verb
/ˌriːkənˈstrʌktɪd/ /rɪkənˈstrʌktɪd/
Tái thiết, xây dựng lại, phục hồi.