Hình nền cho metalwork
BeDict Logo

metalwork

/ˈmɛtəlˌwɜrk/ /ˈmɛtəlˌwɔrk/

Định nghĩa

noun

Đồ kim khí, sản phẩm kim loại.

Ví dụ :

Người thợ rèn địa phương đã làm tất cả đồ kim khí, như là bản lề và khóa, cho ngôi nhà cổ vừa được xây dựng lại này.