noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô thành, thành phố lớn, trung tâm kinh tế-văn hóa. A metropolis; the main city of a country or area. Ví dụ : ""New York City is a global metropole, attracting people from all over the world with its diverse opportunities." " Thành phố New York là một đô thành toàn cầu, thu hút mọi người từ khắp nơi trên thế giới nhờ những cơ hội đa dạng của nó. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính quốc. The parent-state of a colony. Ví dụ : "France, as the metropole, controlled the laws and trade of its colony, Vietnam. " Pháp, với tư cách là chính quốc, kiểm soát luật pháp và thương mại của thuộc địa Việt Nam. politics government nation state history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa giám mục. A bishop's see. Ví dụ : "The old cathedral served as the metropole for the entire region, from where the bishop oversaw all the churches. " Nhà thờ cổ kính đóng vai trò là tòa giám mục của cả vùng, nơi giám mục quản lý tất cả các nhà thờ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc