noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm, hệ thống tàu điện ngầm. An underground railway. Ví dụ : "My brother takes the metros to get to work every day. " Anh trai tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày. vehicle traffic building area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm, hệ thống tàu điện ngầm. A train that runs on such an underground railway. Ví dụ : ""During rush hour, the metros are packed with commuters going to work." " Vào giờ cao điểm, các chuyến tàu điện ngầm chật cứng người đi làm. vehicle system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm. An urban rapid transit light railway Ví dụ : "I take the metros to work every day to avoid the heavy traffic on the roads. " Tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày để tránh kẹt xe trên đường. vehicle building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu điện ngầm. A train that runs on such a railway. Ví dụ : "During rush hour, the metros are often crowded with commuters going to work. " Vào giờ cao điểm, tàu điện ngầm thường rất đông người đi làm. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu đô thị, vùng đô thị. A metropolitan area Ví dụ : "Many young people move to the metros for better job opportunities after finishing university. " Nhiều bạn trẻ chuyển đến các khu đô thị lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn sau khi tốt nghiệp đại học. area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc