Hình nền cho metros
BeDict Logo

metros

/ˈmɛtroʊz/

Định nghĩa

noun

Tàu điện ngầm, hệ thống tàu điện ngầm.

Ví dụ :

"My brother takes the metros to get to work every day. "
Anh trai tôi đi tàu điện ngầm đi làm mỗi ngày.