adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E dè, rụt rè. Demure, shy. Ví dụ : "She gave a mim smile when he complimented her artwork. " Cô ấy e dè mỉm cười khi anh ấy khen bức tranh của cô. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mim. The letter م in the Arabic script. Ví dụ : "My teacher wrote the Arabic letter mim on the board. " Giáo viên của tôi đã viết chữ "mim", tức là chữ م trong bảng chữ cái Ả Rập, lên bảng. language writing word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc