Hình nền cho demure
BeDict Logo

demure

/dɪˈmjʊə(ɹ)/ /dɪˈmjʊɹ/

Định nghĩa

verb

E thẹn, ra vẻ thẹn thùng.

To look demurely.

Ví dụ :

Khi được hỏi về bài luận đạt giải, cô gái trẻ e thẹn khẽ cúi mắt xuống.
adjective

Kín đáo, điềm đạm, ra vẻ đoan trang.

Ví dụ :

Cô ấy nở một nụ cười kín đáo, ra vẻ thùy mị rồi cúi gằm mặt xuống, giả vờ e lệ mặc dù thực chất cô ấy rất tự tin.