Hình nền cho mindfulness
BeDict Logo

mindfulness

/ˈmaɪndfʊlnəs/

Định nghĩa

noun

Chánh niệm, sự tỉnh thức, tâm niệm.

Ví dụ :

Trong kỳ thi căng thẳng, việc thực hành chánh niệm đã giúp Maria giữ được bình tĩnh và tập trung vào từng câu hỏi.
noun

Chánh niệm, tỉnh thức.

Ví dụ :

Thực hành chánh niệm/tỉnh thức trên đường đi làm giúp Sarah giảm căng thẳng và thưởng thức cảnh vật xung quanh thay vì chỉ tập trung vào giao thông.