noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, sự lệch hàng, sự không thẳng hàng. The state, or an instance, of being misaligned Ví dụ : "The misalignment between the company's stated values and its actual practices caused employee frustration. " Sự lệch lạc giữa những giá trị mà công ty tuyên bố và cách công ty thực sự hành xử đã gây ra sự thất vọng cho nhân viên. condition position system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc