verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, chìa ra. To stick out. Ví dụ : "the jutting part of a building" Phần nhô ra của một tòa nhà. appearance position architecture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhô ra, chìa ra. To butt. Ví dụ : "The old oak tree's branches jutted out, almost touching the roof of the classroom. " Những cành cây sồi già nhô ra ngoài, gần như chạm vào mái lớp học. appearance anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nhô ra, vật nhô ra. That which juts or protrudes. Ví dụ : "The jutting rock on the hiking trail was a hazard for hikers. " Tảng đá nhô ra trên đường mòn đi bộ là một mối nguy hiểm cho người đi bộ đường dài. appearance part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc