Hình nền cho motorsports
BeDict Logo

motorsports

/ˈmoʊtərsˌpɔːrts/ /ˈmoʊtərzˌpɔːrts/

Định nghĩa

noun

Đua xe thể thao, đua xe ô tô.

Ví dụ :

Anh trai tôi rất đam mê đua xe thể thao; anh ấy dành hàng giờ xem các cuộc đua xe ô tô trên TV.
noun

Đua xe thể thao (không bao gồm đua xe), thể thao ô tô (ngoài đua xe).

Ví dụ :

Chú tôi thích các môn thể thao ô tô, chẳng hạn như tham gia các sự kiện autocross cuối tuần bằng chiếc xe thể thao của chú.