noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe thể thao, đua xe ô tô. Auto racing Ví dụ : "My brother is passionate about motorsports; he spends hours watching car races on TV. " Anh trai tôi rất đam mê đua xe thể thao; anh ấy dành hàng giờ xem các cuộc đua xe ô tô trên TV. sport race vehicle entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe thể thao (không bao gồm đua xe), thể thao ô tô (ngoài đua xe). Any sport involving automobiles (motor cars) other than racing; e.g. time trials Ví dụ : "My uncle enjoys motorsports, like participating in weekend autocross events with his sports car. " Chú tôi thích các môn thể thao ô tô, chẳng hạn như tham gia các sự kiện autocross cuối tuần bằng chiếc xe thể thao của chú. sport vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc