noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thi thể thao ngựa, cuộc thi tài năng cưỡi ngựa. A competition where riders and horses display a range of skills and aptitudes. Ví dụ : "The local equestrian club held a gymkhana last weekend, showcasing the riders' horsemanship and agility. " Câu lạc bộ cưỡi ngựa địa phương đã tổ chức một hội thi thể thao ngựa vào cuối tuần trước, thể hiện kỹ năng điều khiển ngựa và sự nhanh nhẹn của các kỵ sĩ. sport entertainment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân vận động, địa điểm thể thao. A place of public resort for athletic games, etc. Ví dụ : "The school held its annual sports day at the large gymkhana, where students competed in various athletic events. " Trường tổ chức ngày hội thể thao hằng năm tại sân vận động lớn, nơi học sinh tranh tài trong nhiều môn thể thao khác nhau. sport entertainment game place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội thao, đại hội thể thao. A meeting for such sports. Ví dụ : "The school organized a gymkhana with fun games and races for all the students. " Trường tổ chức một hội thao với các trò chơi và cuộc đua vui nhộn cho tất cả học sinh. sport entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc