Hình nền cho commuting
BeDict Logo

commuting

/kəˈmjuːtɪŋ/ /kəmˈjuːɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

đổi thuế thập phân thành tiền thuê nhà trọ một khoản tiền; đổi tiền thuê chợ thành một khoản phí bảo hiểm; đổi vé hàng ngày thành vé tháng.
verb

Ví dụ :

Hai ma trận có chung một tập hợp các vectơ riêng khi và chỉ khi chúng có tính giao hoán (tức là thứ tự nhân của chúng không ảnh hưởng đến kết quả).