verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo thời gian, tính giờ. To measure or record the time, duration, or rate of. Ví dụ : "I used a stopwatch to time myself running around the block." Tôi dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian chạy một vòng quanh khu nhà của mình. time technology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn thời điểm, định thời gian. To choose when something begins or how long it lasts. Ví dụ : "The President timed his speech badly, coinciding with the Super Bowl." Tổng thống chọn thời điểm phát biểu không khéo, lại đúng lúc trận Super Bowl diễn ra. time plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giờ, bấm giờ, tính giờ. To keep or beat time; to proceed or move in time. Ví dụ : "The dancer timed her steps perfectly to the music. " Vũ công căn chỉnh bước nhảy của mình theo nhạc một cách hoàn hảo. time action music sport technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trì hoãn. To pass time; to delay. Ví dụ : "He timed for a few hours at the park, enjoying the sunshine, before returning home to finish his chores. " Anh ấy kéo dài thời gian ở công viên vài tiếng, tận hưởng ánh nắng mặt trời, trước khi về nhà làm việc nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giờ, hẹn giờ, bấm giờ. To regulate as to time; to accompany, or agree with, in time of movement. Ví dụ : "The conductor timed his baton movements to match the music perfectly. " Nhạc trưởng bấm giờ để các động tác vung dùi của ông khớp hoàn toàn với nhạc. time action technology machine system function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm nhịp, Đo thời gian. To measure, as in music or harmony. Ví dụ : "The conductor carefully timed the orchestra's playing to ensure perfect harmony. " Nhạc trưởng cẩn thận đếm nhịp cho dàn nhạc để đảm bảo sự hòa âm hoàn hảo. music time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được định giờ, có hẹn giờ. Happening at a certain time. Ví dụ : "The timed quiz will start at 10:00 AM and last for 20 minutes. " Bài kiểm tra có hẹn giờ sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng và kéo dài 20 phút. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hẹn giờ, có hẹn giờ. Regulated by time. Ví dụ : "The timed exam allowed only one hour to complete all the questions. " Bài kiểm tra có hẹn giờ chỉ cho phép một tiếng để hoàn thành tất cả các câu hỏi. time technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc