Hình nền cho auto
BeDict Logo

auto

/ˈɑtoʊ/ /ˈɔːtəʊ/

Định nghĩa

noun

Ô tô, xe hơi.

Ví dụ :

"My brother is an auto mechanic."
Anh trai tôi là thợ sửa ô tô.
noun

Số tự động, hộp số tự động.

Ví dụ :

Cột trụ giữa thân xe cùng màu với thân xe báo hiệu sự xuất hiện của hộp số tự động bốn cấp điện tử, những điều chỉnh nhỏ ở hệ thống treo và những thay đổi nhỏ về trang trí.
adjective

Ví dụ :

Vũ khí hoàn toàn tự động (tức là súng bắn liên thanh cho đến khi hết đạn) không được phép sở hữu hợp pháp bởi công dân tư nhân ở Mỹ, trừ những trường hợp đặc biệt như các công ty an ninh tư nhân.
adjective

Ví dụ :

Khẩu súng ngắn tự động của ông tôi rất đáng tin cậy, khác hẳn khẩu súng lục ổ quay cũ mà ông từng mang theo.
adjective

Ví dụ :

Hàm tính điểm cho sinh viên sử dụng một biến "auto" để lưu trữ điểm của sinh viên hiện tại, biến này sẽ tự động được thêm vào và xóa khỏi bộ nhớ trong quá trình gọi hàm.