Hình nền cho moussaka
BeDict Logo

moussaka

/muˈsɑːkə/ /ˌmuːsəˈkɑː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối nay mẹ tôi làm món moussaka, một món ăn Hy Lạp rất ngon gồm có cà tím và thịt.