Hình nền cho aubergine
BeDict Logo

aubergine

/ˈəʊ.bə.ʒiːn/ /ˈoʊ.bɚ.ʒin/

Định nghĩa

noun

Cà tím.

Ví dụ :

"We grilled the aubergine and added it to our vegetable skewers. "
Chúng tôi nướng cà tím rồi xiên vào que cùng với các loại rau củ khác.