Hình nền cho skewers
BeDict Logo

skewers

/ˈskjuːərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ba tôi xiên thịt gà, ớt chuông và hành tây thành từng miếng lớn vào que xiên để chuẩn bị cho bữa tiệc nướng của gia đình.
verb

Xiên xỏ, chế giễu cay độc, đả kích dữ dội.

Ví dụ :

Trong bức vẽ mới nhất của mình, họa sĩ biếm họa chính trị đã xiên xỏ thị trưởng một cách cay độc, vẽ ông ta như một kẻ tham lam và bất tài.
noun

Xiên, que xiên.

Ví dụ :

Quy trình báo cáo của công ty có những "xiên xẹo" sẵn có, luôn ưu ái bộ phận marketing, khiến việc đánh giá chính xác hiệu suất thực tế của các phòng ban khác trở nên khó khăn.