noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu mép. A growth of facial hair between the nose and the upper lip. Ví dụ : "Many men in my family have thick, impressive mustaches. " Nhiều người đàn ông trong gia đình tôi có râu mép dày và rất ấn tượng. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc