noun🔗ShareKhu nghỉ dưỡng sức khỏe, spa, suối khoáng nóng. A health resort near a mineral spring or hot spring."My aunt took a weekend trip to the spa near the hot springs. "Dì tôi đi nghỉ cuối tuần ở khu spa gần suối nước nóng.placeservicebuildingindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhu nghỉ dưỡng thời thượng, spa cao cấp. A trendy or fashionable resort."My aunt booked a weekend at a luxurious spa resort for her birthday. "Dì tôi đã đặt một kỳ nghỉ cuối tuần ở một khu nghỉ dưỡng thời thượng, spa cao cấp để mừng sinh nhật.styleentertainmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrung tâm chăm sóc sức khỏe, khu nghỉ dưỡng sức khỏe. A health club."My aunt enjoys going to the spa for relaxation after a long week at work. "Dì của tôi thích đến trung tâm chăm sóc sức khỏe để thư giãn sau một tuần làm việc dài.serviceentertainmentbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBồn tắm nước nóng, suối nước nóng. A hot tub"After a long day of work, Sarah relaxed in the spa. "Sau một ngày làm việc dài, Sarah thư giãn trong bồn tắm nước nóng.utilitybuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVụng về, lóng ngóng. A clumsy person (see spastic)"The new student, a bit of a spa, tripped over his own feet while walking to class. "Cậu học sinh mới, hơi vụng về, vấp phải chân mình khi đi đến lớp.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. An idiot"My brother is such a spa; he completely forgot to bring his homework to school today. "Anh trai tôi đúng là đồ ngốc, hôm nay quên béng mang bài tập về nhà đến trường.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTôi không chắc chắn về nghĩa của từ "gobshite". Xin vui lòng cung cấp một nghĩa khác. A gobshite"I wouldn't trust that spa's advice; he's a real gobshite. "Tôi chẳng tin lời khuyên của thằng cha đó đâu; hắn đúng là một thằng ba hoa chích chòe.personlanguagecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc