Hình nền cho spa
BeDict Logo

spa

/ˈspɐː/ /ˈspɑː/ /ˈspɔː/ /ˈspɑ/ /spæ/

Định nghĩa

noun

Khu nghỉ dưỡng sức khỏe, spa, suối khoáng nóng.

Ví dụ :

Dì tôi đi nghỉ cuối tuần ở khu spa gần suối nước nóng.
noun

Bồn tắm nước nóng, suối nước nóng.

Ví dụ :

"After a long day of work, Sarah relaxed in the spa. "
Sau một ngày làm việc dài, Sarah thư giãn trong bồn tắm nước nóng.