Hình nền cho facial
BeDict Logo

facial

/ˈfeɪʃəl/

Định nghĩa

noun

Chăm sóc da mặt, liệu trình chăm sóc da mặt.

Ví dụ :

Chị gái tôi đặt một liệu trình chăm sóc da mặt ở spa để thư giãn.
noun

Nghiên cứu biểu cảm khuôn mặt trong phim câm.

Ví dụ :

Kiểu phim "biểu cảm khuôn mặt", một dạng phim câm sơ khai, thể hiện cảm xúc của cô giáo thông qua nét mặt của cô ấy.