verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể chuyện, dựng thành truyện. To turn into a narrative. Ví dụ : "She was narrativizing her day, transforming a series of errands into a funny story for her friends. " Cô ấy đang kể lại một ngày của mình thành một câu chuyện hài hước cho bạn bè nghe, biến một loạt các công việc vặt thành một truyện cười thú vị. story writing communication language literature media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc