Hình nền cho narrativizing
BeDict Logo

narrativizing

/ˈnærəˌtɪvaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kể chuyện, dựng thành truyện.

Ví dụ :

Cô ấy đang kể lại một ngày của mình thành một câu chuyện hài hước cho bạn bè nghe, biến một loạt các công việc vặt thành một truyện cười thú vị.