Hình nền cho needlefish
BeDict Logo

needlefish

/ˈniːdəlˌfɪʃ/ /ˈnidlˌfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Cá nhái, cá lìm kìm.

Ví dụ :

Khi lặn biển bằng ống thở ở vùng nước cạn, trong veo gần bãi biển, chúng tôi thấy một đàn cá nhái đang lao vút đi giữa đám cỏ biển.