Hình nền cho meadows
BeDict Logo

meadows

/ˈmɛdoʊz/ /ˈmɛdəʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên những đồng cỏ xanh mướt, nhai ngấu nghiến đám cỏ cao.