BeDict Logo

habitats

/ˈhæbɪˌtæts/ /ˈhæbəˌtæts/
Hình ảnh minh họa cho habitats: Môi trường sống, sinh cảnh, khu vực sinh thái.
 - Image 1
habitats: Môi trường sống, sinh cảnh, khu vực sinh thái.
 - Thumbnail 1
habitats: Môi trường sống, sinh cảnh, khu vực sinh thái.
 - Thumbnail 2
noun

Môi trường sống, sinh cảnh, khu vực sinh thái.

Các loài cá khác nhau cần các môi trường sống khác nhau để tồn tại, một số thích vùng nước ấm, nông, trong khi những loài khác cần đại dương sâu và lạnh.