Hình nền cho needlepoint
BeDict Logo

needlepoint

/ˈniːdl̩ˌpɔɪnt/ /ˈniːdəlˌpɔɪnt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi thích thêu tranh phong cảnh hoa lá tuyệt đẹp bằng cách thêu tranh/thêu chữ thập.