BeDict Logo

floss

/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/
Hình ảnh minh họa cho floss: Xỉ thủy tinh.
noun

Người thợ lò cẩn thận quan sát lớp xỉ thủy tinh nổi trên sắt nung trong lò luyện, vì biết nó đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra loại sắt chắc chắn hơn cho cây cầu mới.