Hình nền cho floss
BeDict Logo

floss

/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Định nghĩa

noun

Chỉ nha khoa.

Ví dụ :

Sau khi ăn bắp rang bơ, tôi dùng chỉ nha khoa để lấy những vụn bắp mắc kẹt giữa các kẽ răng.
verb

Khoe khoang, phô trương.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó thường khoe khoang kiến thức lịch sử của mình, đọc vanh vách ngày tháng và sự kiện để gây ấn tượng với các bạn cùng lớp.
noun

Ví dụ :

Người thợ lò cẩn thận quan sát lớp xỉ thủy tinh nổi trên sắt nung trong lò luyện, vì biết nó đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra loại sắt chắc chắn hơn cho cây cầu mới.