Hình nền cho programmers
BeDict Logo

programmers

/ˈpɹoʊˌɡræmə(ɹ)z/ /ˈpɹoʊˌɡɹæməz/

Định nghĩa

noun

Nhà lập trình, người lập trình, lập trình viên.

Ví dụ :

Các lập trình viên của công ty phần mềm đang phát triển một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.
noun

Người lập trình chương trình (truyền hình, radio).

Ví dụ :

Những người lập trình chương trình ở đài phát thanh quyết định phát nhiều nhạc sôi động hơn trong giờ cao điểm buổi sáng.
noun

Người lập trình, máy lập trình.

Ví dụ :

Những máy lập trình đã sử dụng một thiết bị đặc biệt để cài đặt hệ điều hành mới lên các con rô-bốt.