Hình nền cho coder
BeDict Logo

coder

/ˈkoʊdər/ /ˈkoʊdə/

Định nghĩa

noun

Bộ mã hóa, người tạo mã.

Ví dụ :

Cái máy đó dùng một bộ mã hóa để chuyển vòng quay của bánh xe thành tín hiệu số cho máy tính.