Hình nền cho neophyte
BeDict Logo

neophyte

/ˈni.əˌfaɪt/

Định nghĩa

noun

Người mới bắt đầu, người mới vào nghề.

Ví dụ :

Là một người mới vào nghề lập trình, cô ấy thường xuyên hỏi xin sự giúp đỡ từ những lập trình viên có kinh nghiệm hơn.
noun

Tân tòng, người mới nhập đạo.

Ví dụ :

Sau khi cải đạo từ đạo Do Thái, Sarah được nhà thờ Công giáo địa phương xem là một tân tòng và được ghép cặp với một người hướng dẫn để giúp cô làm quen với đức tin mới của mình.
noun

Thực vật mới du nhập.

Ví dụ :

Nhà thực vật học xác định loại cỏ dại mới này là một loài thực vật mới du nhập, nghĩa là nó chỉ mới xuất hiện gần đây trong công viên địa phương.