noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc, thằng ngốc. A foolish person; an idiot. Ví dụ : ""My brother locked his keys in the car again; he's such a nimrod." " Anh trai tôi lại khóa chìa khóa trong xe nữa rồi; đúng là thằng ngốc. character person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc