Hình nền cho noncommercial
BeDict Logo

noncommercial

/ˌnɑn kəˈmɜrʃəl/ /ˌnɑn kəˈmɜːʃəl/

Định nghĩa

noun

Người phi lợi nhuận.

A noncommercial trader.

Ví dụ :

Ngân hàng thực phẩm địa phương phụ thuộc rất nhiều vào sự quyên góp từ những người phi lợi nhuận trồng rau quả dư trong vườn nhà.