noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phi lợi nhuận. A noncommercial trader. Ví dụ : "The local food bank relies heavily on donations from noncommercials who grow extra vegetables in their gardens. " Ngân hàng thực phẩm địa phương phụ thuộc rất nhiều vào sự quyên góp từ những người phi lợi nhuận trồng rau quả dư trong vườn nhà. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi lợi nhuận, phi thương mại. Not engaged in commerce. Ví dụ : "a noncommercial organization" Một tổ chức phi lợi nhuận. commerce business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc