noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tầm thường, người không quan trọng. An unimportant or insignificant person Ví dụ : "He felt like a complete nonentity in the large corporation, lost among thousands of employees. " Anh ấy cảm thấy mình chỉ là một người chẳng có vai vế gì trong tập đoàn lớn, lạc lõng giữa hàng ngàn nhân viên. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô nghĩa, sự không tồn tại. : the state of not existing; nonexistence Ví dụ : "The rumor of a new student joining the class was a nonentity; no one actually enrolled. " Tin đồn về một học sinh mới vào lớp chỉ là tin vịt, hoàn toàn không có thật; chẳng có ai nhập học cả. being philosophy nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc