Hình nền cho nonplus
BeDict Logo

nonplus

/nɒnˈplʌs/

Định nghĩa

noun

Bối rối, sự hoang mang.

Ví dụ :

Cậu sinh viên hoàn toàn bối rối khi giáo viên hỏi một câu về chủ đề chưa hề được học trên lớp.