Hình nền cho confounded
BeDict Logo

confounded

/kənˈfaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm rối trí, gây hoang mang.

Ví dụ :

Hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học đã làm các bạn học sinh hoàn toàn bối rối.
verb

Lẫn lộn, nhầm lẫn, làm rối trí.

Ví dụ :

Người nhân viên mới, vì quá tải thông tin, thường lẫn lộn hóa đơn với đơn đặt hàng, gây ra sai sót trong kế toán.