verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm rối trí, gây hoang mang. To perplex or puzzle. Ví dụ : "The complicated instructions for the science project completely confounded the students. " Hướng dẫn phức tạp cho dự án khoa học đã làm các bạn học sinh hoàn toàn bối rối. mind character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn, làm rối trí. To fail to see the difference; to mix up; to confuse right and wrong. Ví dụ : "The new employee, overwhelmed with information, often confounded invoices with purchase orders, causing accounting errors. " Người nhân viên mới, vì quá tải thông tin, thường lẫn lộn hóa đơn với đơn đặt hàng, gây ra sai sót trong kế toán. mind character philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tệ thêm, làm trầm trọng thêm. To make something worse. Ví dụ : "The heavy rain confounded our travel plans, making the traffic even worse. " Cơn mưa lớn làm tệ thêm kế hoạch đi lại của chúng tôi, khiến giao thông vốn đã tệ lại càng trở nên kinh khủng hơn. negative condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, Trộn lẫn. To combine in a confused fashion; to mingle so as to make the parts indistinguishable. Ví dụ : "The chef confounded the salt and sugar, making it impossible to tell which was which. " Đầu bếp đã trộn lẫn muối và đường, khiến không thể phân biệt được cái nào là cái nào. mind action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm xấu hổ. To cause to be ashamed; to abash. Ví dụ : "His actions confounded the skeptics." Hành động của anh ta khiến những người hoài nghi phải xấu hổ/bối rối. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, đánh bại, làm thất bại. To defeat, to frustrate, to thwart. Ví dụ : "The sudden rain confounded our plans for a picnic in the park. " Cơn mưa bất chợt đã làm hỏng kế hoạch đi dã ngoại công viên của chúng tôi. action achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn kiếp, Chết tiệt. To damn (a mild oath). Ví dụ : "Confound the lady!" Khốn kiếp thật, cái cô này! curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, làm tiêu tan. To bring to ruination. Ví dụ : "The dishonest accountant's actions confounded the company, leading to its bankruptcy. " Hành động của người kế toán bất lương đã phá hủy công ty, dẫn đến việc công ty phá sản. disaster curse negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, kinh ngạc. To stun, amaze Ví dụ : "The magician's incredible disappearing act confounded the audience, leaving them speechless. " Màn biến mất đáng kinh ngạc của nhà ảo thuật đã khiến khán giả kinh ngạc và không thốt nên lời. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, kinh ngạc, sửng sốt. Confused, astonished Ví dụ : "The unexpected announcement left her completely confounded; she couldn't understand what her boss meant. " Thông báo bất ngờ khiến cô ấy hoàn toàn sửng sốt; cô ấy không thể hiểu sếp mình muốn nói gì. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, thất bại, bị đánh bại. Defeated, thwarted Ví dụ : "The rain confounded our plans for a picnic. " Cơn mưa làm cho kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi bị phá hỏng. achievement outcome war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn kiếp, đáng nguyền rủa, chết tiệt. Damned, accursed, bloody Ví dụ : ""The confounded printer jammed again right before my deadline!" " Cái máy in chết tiệt lại kẹt giấy ngay trước hạn chót của tôi! curse exclamation negative language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc