BeDict Logo

confound

/kənˈfaʊnd/
Hình ảnh minh họa cho confound: Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.
 - Image 1
confound: Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.
 - Thumbnail 1
confound: Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.
 - Thumbnail 2
confound: Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.
 - Thumbnail 3
verb

Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.

Đầu bếp muốn tạo ra một loại sốt mới, nhưng anh ấy vô tình dùng quá nhiều gia vị, khiến các hương vị trộn lẫn lộn vào nhau và làm nó có vị rất tệ.