noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu tố gây nhiễu. A confounding variable. Ví dụ : "The students' high scores on the math test were confounded by the fact that they all had access to the answers beforehand. " Điểm cao của học sinh trong bài kiểm tra toán bị ảnh hưởng bởi một yếu tố gây nhiễu: tất cả các em đều đã có đáp án trước đó. theory science statistics philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, gây hoang mang. To perplex or puzzle. Ví dụ : "The unexpected snowstorm completely confounded the city's traffic planners. " Cơn bão tuyết bất ngờ đã làm cho các nhà hoạch định giao thông của thành phố hoàn toàn bối rối. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn. To fail to see the difference; to mix up; to confuse right and wrong. Ví dụ : "The student confounded the two historical figures, describing them as if they were the same person. " Bạn học sinh đó đã lẫn lộn hai nhân vật lịch sử này, miêu tả họ như thể họ là cùng một người. mind character philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tệ thêm, khiến cho tồi tệ hơn. To make something worse. Ví dụ : "The unexpected snowstorm confounded our already difficult travel plans. " Cơn bão tuyết bất ngờ làm cho kế hoạch đi lại vốn đã khó khăn của chúng tôi trở nên tồi tệ hơn. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung. To combine in a confused fashion; to mingle so as to make the parts indistinguishable. Ví dụ : "The chef tried to create a new sauce, but he accidentally used too many spices, which confounded the flavors and made it taste awful. " Đầu bếp muốn tạo ra một loại sốt mới, nhưng anh ấy vô tình dùng quá nhiều gia vị, khiến các hương vị trộn lẫn lộn vào nhau và làm nó có vị rất tệ. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm ngượng ngùng, làm hổ thẹn. To cause to be ashamed; to abash. Ví dụ : "His actions confounded the skeptics." Hành động của anh ta khiến những người hoài nghi phải xấu hổ/bẽ mặt. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm hoang mang, đánh bại. To defeat, to frustrate, to thwart. Ví dụ : "The unexpected snowstorm confounded the city's traffic planners, completely disrupting the morning commute. " Trận bão tuyết bất ngờ đã đánh bại mọi tính toán của các nhà quy hoạch giao thông thành phố, gây xáo trộn hoàn toàn giờ đi làm buổi sáng. action achievement outcome situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, khốn kiếp. To damn (a mild oath). Ví dụ : "Confound the lady!" Chết tiệt cái cô nàng này! curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tiêu tan, phá hủy. To bring to ruination. Ví dụ : "The company's reckless spending habits will soon confound its financial stability. " Thói quen chi tiêu bạt mạng của công ty sẽ sớm làm tiêu tan sự ổn định tài chính của nó. disaster curse negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, làm kinh ngạc. To stun, amaze Ví dụ : "The surprising news of her acceptance to Harvard completely confounded her; she was speechless. " Tin bất ngờ cô ấy được nhận vào Harvard khiến cô hoàn toàn kinh ngạc, đến mức không thốt nên lời. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc