Hình nền cho confound
BeDict Logo

confound

/kənˈfaʊnd/

Định nghĩa

noun

Yếu tố gây nhiễu.

Ví dụ :

Điểm cao của học sinh trong bài kiểm tra toán bị ảnh hưởng bởi một yếu tố gây nhiễu: tất cả các em đều đã có đáp án trước đó.
verb

Trộn lẫn, làm lẫn lộn, làm rối tung.

Ví dụ :

Đầu bếp muốn tạo ra một loại sốt mới, nhưng anh ấy vô tình dùng quá nhiều gia vị, khiến các hương vị trộn lẫn lộn vào nhau và làm nó có vị rất tệ.
verb

Làm bối rối, làm hoang mang, đánh bại.

Ví dụ :

Trận bão tuyết bất ngờ đã đánh bại mọi tính toán của các nhà quy hoạch giao thông thành phố, gây xáo trộn hoàn toàn giờ đi làm buổi sáng.