verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm ngơ ngác. To perplex or bewilder someone; to confound or flummox Ví dụ : "The unexpected announcement of a pop quiz nonplussed the students. " Thông báo bất ngờ về bài kiểm tra nhanh đã khiến các học sinh ngơ ngác cả người. mind sensation emotion attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, ngơ ngác, không biết xử trí. Bewildered; unsure how to respond or act. Ví dụ : "The teacher's unexpected announcement left the students nonplussed. " Thông báo bất ngờ của giáo viên khiến học sinh bối rối, không biết phải phản ứng thế nào. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hề nao núng, thản nhiên, không mảy may. Unfazed, unaffected, or unimpressed. Ví dụ : "Despite the unexpected rain, the student was nonplussed; she had brought an umbrella. " Dù trời bất ngờ đổ mưa, cô sinh viên vẫn không hề nao núng; cô ấy đã mang theo ô rồi. attitude mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc