adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mái chèo. Having oars. Ví dụ : "The school's rowboat was an oared vessel, propelled by students' rhythmic strokes. " Thuyền chèo của trường là một con thuyền có mái chèo, di chuyển nhờ những nhịp chèo đều đặn của học sinh. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo thuyền. To row; to travel with, or as if with, oars. Ví dụ : "The campers oared their canoes across the calm lake. " Những người cắm trại chèo thuyền đưa những chiếc xuồng của họ lướt nhẹ trên mặt hồ tĩnh lặng. nautical sailing vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc