BeDict Logo

obsolescent

/ɒbsəˈlɛsənt/ /ɑbsəˈlɛsənt/
Hình ảnh minh họa cho obsolescent: Lỗi thời dần, đang trở nên lỗi thời.
adjective

Lỗi thời dần, đang trở nên lỗi thời.

Cái điện thoại nắp gập cũ của bố tôi đang lỗi thời dần rồi; nó vẫn dùng được, nhưng chẳng bao lâu nữa bố sẽ cần một cái điện thoại thông minh để liên lạc với mọi người.