noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, cú lộn. A maneuver which rotates an object end over end. Ví dụ : "The diver did a couple of flips before landing in the pool." Người thợ lặn đã thực hiện một vài cú lộn người trên không trước khi đáp xuống hồ bơi. action sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo ngược. A complete change of direction, decision, movement etc. Ví dụ : "The company's sudden flips in marketing strategy confused both customers and employees. " Những sự thay đổi hoàn toàn trong chiến lược marketing đột ngột của công ty đã gây bối rối cho cả khách hàng lẫn nhân viên. action direction attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná bắn chim, ná cao su. A slingshot. Ví dụ : "The boy used his flips to launch pebbles across the playground. " Thằng bé dùng ná bắn chim của nó để bắn những viên sỏi qua sân chơi. weapon device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc bổ luống. A hairstyle popular among boys in the 1960s–70s and 2000s–10s, in which the hair goes halfway down the ears, at which point it sticks out Ví dụ : "Justin Bieber and Zac Efron are among the celebrities who wore a flip." Justin Bieber và Zac Efron là những ngôi sao từng để kiểu tóc bổ luống. appearance style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt sóng bất động sản, đầu cơ lướt sóng. The purchase of an asset (usually a house) which is then improved and sold quickly for profit. Ví dụ : "Real estate investors often finance their next purchase by using the profit earned from previous flips. " Các nhà đầu tư bất động sản thường tài trợ cho lần mua tiếp theo bằng lợi nhuận kiếm được từ những vụ lướt sóng trước đó. property business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, tung, quăng. To throw so as to turn over. Ví dụ : "You need to flip the pancake onto the other side." Bạn cần lật cái bánh kếp sang mặt còn lại. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, lật, tung. To put into a quick revolving motion through a snap of the thumb and index finger. Ví dụ : "He nervously flips the coin in his hand while waiting for the bus, hoping for heads. " Anh ta lo lắng búng đồng xu trong tay khi chờ xe buýt, hy vọng sẽ được mặt ngửa. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi màu, Chuyển sang ủng hộ. To win a state (or county) won by another party in the preceding elections Ví dụ : "Wisconsin had been Democratic for decades, but the Republicans flipped it in 2016." Wisconsin đã là bang của đảng Dân chủ trong nhiều thập kỷ, nhưng đảng Cộng hòa đã đổi màu bang này, giành chiến thắng ở đây vào năm 2016. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm. To turn state's evidence; to agree to testify against one's co-conspirators in exchange for concessions from prosecutors. Ví dụ : "The mafioso flipped on his superiors to get a lighter sentence." Tên mafia đó đã lật lọng, khai báo chống lại đàn anh của mình để được hưởng án nhẹ hơn. law government politics police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm. To induce someone to turn state's evidence; to get someone to agree to testify against their co-conspirators in exchange for concessions. Ví dụ : "The district attorney was able to strengthen his case against the bank robber by flipping the getaway driver." Viện công tố viên đã củng cố vụ kiện chống lại tên cướp ngân hàng bằng cách khiến tài xế xe tẩu thoát lật lọng và làm chứng chống lại hắn. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát điên, nổi điên, hóa rồ. To go berserk or crazy. Ví dụ : "When my little brother can't find his favorite toy, he flips out and starts screaming. " Khi em trai tôi không tìm thấy đồ chơi yêu thích, nó phát điên lên và bắt đầu la hét. mind character attitude human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt sóng bất động sản, Đầu tư lướt sóng. To buy an asset (usually a house), improve it and sell it quickly for profit. Ví dụ : "My uncle flips houses in the city; he buys old homes, fixes them up, and then sells them for a higher price. " Chú tôi chuyên lướt sóng bất động sản trong thành phố; chú ấy mua nhà cũ, sửa sang lại rồi bán với giá cao hơn để kiếm lời. property business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo bit, Lật bit. To invert a bit (binary digit), changing it from 0 to 1 or from 1 to 0. Ví dụ : "The computer program flips the bit from 0 to 1 when it detects an error. " Chương trình máy tính đảo bit từ 0 thành 1 khi phát hiện lỗi. computing electronics technology technical machine signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc