BeDict Logo

flips

/flɪps/
Hình ảnh minh họa cho flips: Lướt sóng bất động sản, đầu cơ lướt sóng.
noun

Lướt sóng bất động sản, đầu cơ lướt sóng.

Các nhà đầu tư bất động sản thường tài trợ cho lần mua tiếp theo bằng lợi nhuận kiếm được từ những vụ lướt sóng trước đó.

Hình ảnh minh họa cho flips: Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm.
verb

Lật lọng, khai báo, làm chứng chống lại đồng phạm.

Viện công tố viên đã củng cố vụ kiện chống lại tên cướp ngân hàng bằng cách khiến tài xế xe tẩu thoát lật lọng và làm chứng chống lại hắn.

Hình ảnh minh họa cho flips: Lướt sóng bất động sản, Đầu tư lướt sóng.
verb

Lướt sóng bất động sản, Đầu tư lướt sóng.

Chú tôi chuyên lướt sóng bất động sản trong thành phố; chú ấy mua nhà cũ, sửa sang lại rồi bán với giá cao hơn để kiếm lời.