verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, rút ngắn. To cut, cut short, shorten. Ví dụ : "The gardener curt the overgrown hedge to let more sunlight into the yard. " Người làm vườn đã cắt ngắn hàng rào cây um tùm để có thêm ánh nắng vào sân. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc lốc, khiếm nhã, trống không. Brief or terse, especially to the point of being rude. Ví dụ : "When I asked my boss for a day off, his response was a curt "No." " Khi tôi xin sếp nghỉ một ngày, câu trả lời cộc lốc của ông ấy là "Không". attitude character communication human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, cộc lốc. Short or concise. Ví dụ : "The store clerk gave a curt "Next!" without making eye contact. " Nhân viên cửa hàng cộc lốc nói "Tiếp theo!" mà không hề nhìn ai. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc