Hình nền cho abrupt
BeDict Logo

abrupt

/aˈbɹʌpt/

Định nghĩa

noun

Vực thẳm, sự bất ngờ.

Something which is abrupt; an abyss.

Ví dụ :

Cái vực thẳm bất ngờ giữa con đường trải nhựa bằng phẳng và khe núi khiến việc băng qua bằng xe lăn trở nên vô cùng nguy hiểm.
adjective

Đột ngột, bất ngờ, hụt hẫng.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên rất rời rạc, đột ngột chuyển từ phân số sang lịch sử La Mã cổ đại mà không có sự liên kết nào.